| STT |
NỘI DUNG CHÍNH |
NỘI DUNG CHI TIẾT |
SỐ BUỔI |
| Chuyên đề 1: Tổng quan về hoạt động KTNB |
3 |
| 1 |
Mục đích của KTNB |
Giải thích mục tiêu, lợi ích và các điều kiện giúp chức năng kiểm toán nội bộ hoạt động hiệu quả. |
| 2 |
Quyền hạn và Trách nhiệm |
Giải thích quyền hạn, vai trò của KTNB; trách nhiệm của Hội đồng quản trị (HĐQT), Trưởng KTNB (CAE) và Ban điều hành trong việc thiết lập tôn chỉ hoạt động. |
| 3 |
Dịch vụ Đảm bảo và Tư vấn |
Phân biệt sự khác biệt giữa dịch vụ đảm bảo và tư vấn; xác định loại hình dịch vụ phù hợp trong từng bối cảnh. |
| 4 |
Các loại hình dịch vụ Đảm bảo |
Mô tả các cuộc kiểm toán về: đánh giá rủi ro/kiểm soát, tuân thủ, an ninh bảo mật IT, hiệu quả hoạt động, tài chính và văn hóa tổ chức… |
| 5 |
Các loại hình dịch vụ Tư vấn |
Mô tả vai trò KTNB trong: đào tạo rủi ro, thiết kế hệ thống, thẩm định chuyên sâu (due diligence), cải tiến quy trình… |
| 6 |
Tính Độc lập của KTNB |
Nhận diện các tình huống xâm phạm tính độc lập, bao gồm các hạn chế về ngân sách, phạm vi tiếp cận thông tin và các tuyến báo cáo không phù hợp. |
| 7 |
Mô hình Ba tuyến (Three Lines) |
Mô tả trách nhiệm của tuyến thứ nhất và thứ hai; vai trò của KTNB trong quy trình QTRR, các biện pháp bảo vệ tính độc lập khi KTNB thực hiện nhiệm vụ thuộc hai tuyến này. |
| Chuyên đề 2: Đạo đức và sự chuyên nghiệp |
2 |
| 9 |
Tính Chính trực |
Áp dụng sự trung thực và lòng dũng cảm nghề nghiệp khi đối mặt với các tình huống khó khăn hoặc lưỡng lự về đạo đức. |
| 10 |
Tính Khách quan |
Đánh giá tác động của việc tự kiểm tra (self-review), sự quen thuộc và phân tích các xung đột lợi ích tiềm tàng.
Phân tích các chính sách phát triển tính khách quan và hạn chế các trường hợp ảnh hưởng đến tính khách quan của KTNB.
|
| 12 |
Năng lực chuyên môn |
Áp dụng các kiến thức, kỹ năng và năng lực chuyên môn khác để hoàn thành các nhiệm vụ kiểm toán. |
| 13 |
Sự Thận trọng nghề nghiệp |
Áp dụng tính thận trọng trong quá trình thực hiện quy trình kiểm toán.
Duy trì thái độ hoài nghi nghề nghiệp đối với thông tin thu thập được.
Đảm bảo bảo mật thông tin và sử dụng các thông tin một cách hợp lý.
|
| Chuyên đề 3: Quản trị, Quản trị rủi ro và Kiểm soát |
3 |
| 14 |
Quản trị tổ chức (Governance) |
Mô tả vai trò của các bên liên quan (HĐQT, Ban điều hành) và các khung/nguyên tắc quản trị tổ chức. |
| 15 |
Văn hóa & Kiểm soát |
Vai trò của văn hóa tổ chức đối với hoạt động kiểm soát nội bộ và quản trị rủi ro. |
| 16 |
Đạo đức và Tuân thủ |
Các yêu cầu về khung pháp lý, chuẩn mực đạo đức và tuân thủ. Vai trò KTNB. |
| 17 |
Khái niệm về Rủi ro |
Phân biệt các loại rủi ro: chiến lược, vận hành, tài chính, tuân thủ, danh tiếng, môi trường và trách nhiệm xã hội. |
| 18 |
Quy trình Quản trị rủi ro |
Quy trình QTRR, các thuật ngữ có liên quan và ý nghĩa.
Thiết kế và áp dụng QTRR.
|
| 19 |
Kiểm soát nội bộ |
Mục tiêu của KSNB, mô tả và đánh giá các loại hình kiểm soát.
Xây dựng và vận hành KSNB hiệu quả.
Giới thiệu về các quy trình quan trọng trong tổ chức, các rủi ro và các kiểm soát cần có.
|
| Chuyên đề 4: Rủi ro Gian lận |
2 |
| 20 |
Khái niệm về Gian lận |
Mô tả tam giác gian lận (động cơ, cơ hội, hợp lý hóa), các hình thức gian lận phổ biến và các dấu hiệu cảnh báo (red flags). |
| 21 |
Quản lý rủi ro Gian lận |
Các phương pháp quản lý rủi ro gian lận. |
| 22 |
Kỹ thuật Điều tra gian lận |
Mô tả các kỹ thuật phỏng vấn, điều tra,… và sự phối hợp giữa KTNB với các điều tra viên chuyên nghiệp. |
| Tổng |
10 |